외국인 일반연수 직업훈련 과정(D-4-6) 모집요강

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ TU NGHIỆP  PHỔ THÔNG CHO DU HỌC SINH

 

   

  1. 연수개요

Tóm tắt chương trình

국내․외에 체류 중인 외국인에 대하여 일정요건의 학력 및 한국어 능력 보유자를

대상으로 일반연수 교육과정을 실시하여 수료 후 국내 대학 해당학과 진학 및

취업을 목표로 함.

Chương trình được xây dựng dành cho các đối tượng là người ngoại quốc đang lưu trú tại hoặc ngoài Hàn quốc, có điều kiện tiêu chuẩn nhất định về học lực và khả năng ngoại ngữ; với mục tiêu giúp các đối tượng này hoàn thành quá trình đào tạo phổ thông và sau đó tiếp tục theo học lên các trường đại học tại các khoa tương ứng hoặc làm việc tại Hàn Quốc

 

  1. 학사운영

Quá trình đào tạo

  • 연수직종 : 자동차정비, 용접, 전기공사, 요리 및 제과 제빵 등

Các ngành đào tạo: Bảo dưỡng ô tô; Hàn; Thi công điện; Nấu ăn; Làm bánh, SPa….V. V. V..

  • 연수인원 : 100명

Số lượng đào tạo:  100 người

  • 교육시간 : 주중(월-금) 최소 4일 이상, 주당 최소 15시간 이상

(학교 사정에 의해 변경 될 수 있음)

Thời gian đào tạo: Trong tuần ( t2 – t6) tối thiểu 4 ngày/ 1 tuần, mỗi tuần tối thiểu 15h đào tạo trở lên

(Có thể thay đổi theo lịch trình của trường)

  • 연수기간 : 6개월 과정 1. ~

1년 과정 2018.1. ~

Quá trình đào tạo:    Khóa học 6 tháng: 2018.1 ~

Khóa học 1 năm: 2018.1 ~

 

  • 연수비용 : 학기당 450만원 (기숙사비 포함,식사제공제외)

Chi phí đào tạo: 4.500.000 won/1 học kì (Bao gồm phí kí túc xá; chưa bao gồm chi phí ăn uống)

  • 교육생 전원 기숙사 생활 의무화

Học sinh bắt buộc phải ở tại kí túc xá.

 

  1. 입학조건

        Điều kiện nhập học

  • 18 이상 30 이하로, 고등학교 이상의 학력소지자

Tuổi tứ 18 – dưới 30 tuổi, đã tốt nghiệp cấp 3 trở lên.

  • 연수기간동안의 국내 체재비를 입증하는 자

Trong quá trình lưu trú tại Hàn quốc, học sinh phải chứng minh được tài chính khi lưu trú tại Hàn Quốc.

  • 체류기간 6개월 이상인 경우 등록금 외에 체재비 미화 5,000불 이상 (1년과정)

Trường hợp lưu trú trên 6 tháng: ngoài phí đăng kí, học sinh phải chứng minh được khả năng tài chính trên 5,000 đô la Mỹ ( Khóa học 1 năm)

  • 체류기간6개월 미만인 경우는 등록금, 해당 기간 체재비(월 60만원)를 입증 (6개월 과정)

Trường hợp lưu trú dưới 6 tháng: ngoài phí đăng kí, học sinh phải chứng minh được khả năng tài chính theo thời gian tương ứng (600.000 won/tháng) ( Khóa học 6 tháng)

  • 연수에 필요한 한국어능력*을 보유한 자

Học sinh có Năng lực tiếng Hàn cần thiết cho quá trình đào tạo

  • *국립국제교육원 시행 TOPIK- 2 이상 또는 한국어능력평가원 시행 KLAT2 이상

Bằng TOPIK – 1 cấp 2 trở lên do Viện Đào Tạo Quốc Tế Quốc Gia cấp; hoặc Bằng Klat cấp 2 trở lên do Viện Đánh Giá Năng Lực Ngôn Ngữ Hàn Quốc cấp.

  1. 모집 지원절차

Thủ tục tuyển sinh và đăng kí

  • 모집인원 : 각 학과별 30명이내

Số lượng tuyển: Mỗi khoa 30 học sinh

  • 입학신청 : 본교 소정양식에 준하는 입학서류 및 첨부서류 제출(별첨 참조)

Đăng kí nhập học:  Nộp hồ sơ dựa theo tiêu chuẩn của trường và file mẫu đính kèm

  • 입학면접 : 호남직업전문학교에서 현장 혹은 화상면접 후

Phỏng vấn nhập học: Quyết định nhập học sau khi phỏng vấn với trường Đại học Ho Nam

  • 입학허가 : 서류심사와 면접에 통과한 경우 통보(모집대행 기관 및 개별통보)

Chấp thuận: Thông báo khi học sinh thông qua buổi phỏng vấn và kiểm tra hồ sơ.

  • 비자신청 : 입학이 허가된 자의 경우 D-4-6비자 발급

Đăng kí visa: Đối với các học sinh được chấp thuận nhập học sẽ được cấp visa D – 4 -6

  1. 학사운영 진로지원

Tiến trình đào tạo và hỗ trợ sau tốt nghiệp

  • 수업시간 : 08:30~12:30 (월~목), 현장실습: 14:00~18:00

Thời gian biểu: 08:30~12:30 (t2 ~ t5), Thực tập tại hiện trường: 14:00~18:00

  • 현장실습 : 주중(월-목) 14:00~18:00 사이 주 20시간내의 전공관련 현장 실습을 통한 교육효과제고

Thực tập tại hiện trường: Trong tuần (t2 ~ t5) từ 14:00 ~ 18:00; 20 tiếng/ tuần; thông qua thực tập hiện trường nâng cao hiệu quả đào tạo.

  • 졸업 후 연수기간 연장 및 전문대 및 4년제대학 입학 연계

Sau tốt nghiệp: Tiếp tục tham gia đào tạo, hoặc học tiếp lên cao đẳng hoặc đại học 4 năm

  • 조건을 충족하는 자에 한해 법무부 심사를 통해 E-7비자 변경 지원 가능

Đối với những học sinh đáp ứng đầy đủ yêu cầu, sau khi thông qua kiểm tra tại bộ Tư pháp có khả năng đăng kí chuyển đổi visa E-7

  • 훈련직종 기능사 자격증 시험 응시

Tham gia thi tuyển chứng chỉ chứng nhận tay nghề

  • 졸업장(수료증 발급) 수여

Nhận bằng tốt nghiệp ( Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học)

 

[별첨]

Đính kèm

첨부서류

Các giấy tờ cần thiết.

  • 입학 신청서(본교 소정양식)1부.

Giấy đăng kí nhập học ( Mẫu của trường): 1 bản

  • 사증발급 인정신청서1부.

Giấy đăng kí thị thực: 1 bản

  • 여권사본(재외공관에 사증발급 신청시 여권 잔여 유효기간이 6개월 이상)1부.

Bản sao hộ chiêu (Còn hiệu lực từ 6 tháng trở lên): 1 bộ

  • 표준규격 사진 2매.

Ảnh tiêu chuẩn: 2 chiếc

  • 한국어 능력시험 2급 이상 합격증 사본1부.

Chứng chỉ năng lực tiêng Hần cấp 2 trở lên, bản sao: 1 bản

  • 재학증명서 또는 최종학력 졸업증명서 1부(공적확인 필)

Bằng tốt nghiệp hoặc Chứng nhận đang học tập: 1 bản ( Công chứng cơ quan nhà nước)

* 아포스티유 또는 주재국 대한민국 영사 확인

Chứng nhận Apostille hoặc Hợp pháp hóa lãnh sự Hàn Quốc

  • 재정능력 입증서류

Các giấy tờ chứng minh tài chính

  • 통장 잔고 증명서1부.(등록금 외에 미화 5,000불 이상)

Sổ tiết kiêm ngân hàng: 1 bản ( 5,000 đô la Mỹ trở lên)

  • 부모 재정서류 1부.(가족관계 증명서 첨부)

Giấy tờ chứng minh tài chính của phụ huynh học sinh: 1 bản ( kèm sổ hộ khẩu)

  • 등록금 또는 교육비 납입증명서(본교 소정양식)1부.

Giấy chứng nhận nạp tiền đăng kí và học phí ( Mẫu trường): 1 bản

 

()한국능력개발원 호남직업전문학교

 외국인 연수과정 제안 신청서

 

연수과정명

Quá trình đào tạo

외국인일반연수 직업훈련 과정

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ TU NGHIỆP  PHỔ THÔNG CHO DU HỌC SINH

연수기간

Thời gian

1년

1 năm

1학기/ Học kì 1: 2018/03/02~2018/08/31(6개월, 24주)

2학기/ Học kì 2: 2018/09/ 1~2019/ 2/28(6개월, 24주)

운영

기관

상호 또는

법인명칭

Tên cơ quan

(재)한국능력개발원

호남직업전문학교

Trường cao đẳng nghề Ho Nam

법인(사업자)

등 록 번 호

Số ĐKKD

409-82-07088
주 소

(사업장)

Địa chỉ

광주광역시 동구 무등로 339 전 화 번 호

Số Điện thoại

062-605-8001
대 표 자

Đại diện

김윤세 주민등록번호
기관소개 설립년도 1992년
주요업무 교육서비스
주요실적

(2014년도 이후)

2017년

캄보디아한인사회와 프놈펜 한국국제학교 후원공로 감사장

한국산업인력공단 자격검정 협조 공로패

2016년

고용노동부 직업능력개발의날 “노동부장관상” 수상

2016년 광주인적자원개발위원회 지산맞훈련 수기공모전 “최우수훈련교사” 표창

광주광역시 2015광주하계유니버시아드 성공개최 기여 공로 표창

2015년

고용노동부장관 2015년 국가기간전략산업직종훈련 취업성공 수기공모전 “대상” 수상

고용노동부 직업능력개발의날 “대한민국 석탑산업훈장” 표창

광주건설근로자 무료취업지원센터 개소

2014년

외국인 인력지원센터 확정

고용노동부 훈련기관평가 전국 유일 14회 “A”등급 기관

고용노동부 직업능력개발의날 “대통령상” 표창

고용노동부 직업능력개발의날 “광주지방고용노동청장상” 수상

지역산업맞춤형 인력양성 사업 “공동교육훈련기관” 선정

건설일용근로자 기능향상 지원사업 평가 “A”등급 – 건설근로자공제회

본인은 출입국.외국인 정책본부의 외국인 연수과정에서 정한 제반사항에 따라

붙임서류를 첨부하여 연수 참가를 신청합니다.

 

붙임서류: -제안서

-관련서류 일체

 

2017년 11월  22일

 

  : ()한국능력개발원 이사장

                                                            ()                            

 

 

                  

 

외국인 연수과정 요약
운영 및 교육기관

Tên cơ quan

(재) 한국능력개발원, 호남직업전문학교

Trường cao đẳng nghề Ho Nam Viện phát triển năng lực Hàn Quốc

대표자 김 윤 세
기관 연락처

Liên lạc

TEL: 062) 605-8000     FAX: 062) 605-8001     E.Mail: hrdhonam@gmail.com

주소: (61401) 광주광역시 동구 무등로 339 (계림동 558-7)

사업유형

Hình thức

사설 교육기관 외국인 연수(D-4-6)

Đào tạo du học sinh

연수국가

Quốc gia

한 국
과 정 명

Quá tình

연수인원

Số lượng

30명
연수기간

Thời gian

1년

1 năm

1학기/ Học kì 1: 2018/03/02~2018/08/31(6개월, 24주)

2학기/ Học kì 2: 2018/09/ 1~2019/ 2/28(6개월, 24주)

연수내용

Nội dung

자격증 취득

Cấp chứng chỉ

가능

연수비용

(1인당)

Chi phí
(1 người)

교육비

Phí đào tạo

 합계- TỔNG 9,000,000
이론+실습비
Lý thuyết + thực hành(기숙사비포함)
1학기/ Học kì 1 4,500,000
2학기/ Học kì 2 4,500,000
제출서류

(연수참가자)

Các giấy tờ cần thiết

1. 입학허가서 발급 신청서(*본교양식) 및 사진3매

Giấy đăng kí nhập học ( Mẫu trương) + 3 ảnh

2. 사증발급인정신청서 사본

Mẫu đăng kí thị thực bản sao

3. 여권사본

Bản sao hộ chiếu

4. 재정능력 입증서류

Hồ sơ chứng minh tài chính

-잔고증명서, 장학금 지급확인서, 부모 재정능력 등

Sổ ngân hàng, Giấy chứng nhận học bổng, Chứng minh tài chính của phụ huynh…

*부모 재정서류 제출시 가족관계 증명서 추가 제출 필요

Bắt buộc phải đính kèm Sổ hộ khẩu

-체류기간 6개월 이상인 경우

Trường hợp lưu trú trên 6 tháng

*등록금 이외에 미화 5,000불 이상

Sổ ngân hàng trên 5,000 đô la Mỹ

-체류기간 6개월 미만인 경우

Trường hợp lưu trú dưới 6 tháng

*등록금 외에 해당 기간 체재비(월 60만원) 입증

Chứng minh tùy theo thời gian lưu trú ( 600.000 won/ tháng)

5. 재학증명서 또는 최종학력입증서류

Bằng cấp, học bạ; các giấy tờ chứng minh học lực có liên quan

-공적확인 필요

Yêu cầu xác nhận công quan

*아포스티유 또는 주재국 대한민국 영사 확인

Xác nhận Apostille hoặc Hợp pháp hóa lãnh sự Đại sứ quán Hàn Quốc

*중국의 경우 주중 대한민국 영사 확인 또는 중국 학력.인증센터 발행 인증 보고서 등

6. 등록금 또는 납입증명서

Giấy chứng nhận nộp tiền đăng kí và học phí

7. 한국어능력 입증서류

Giấy chứng nhận năng lực tiếng Hàn Quốc

-국립국제교육원 시행 TOPIK-1 2급 이상 또는 한국어능력평가원 시행 KLAT 2급이상

Bằng TOPIK – 1 cấp 2 trở lên do Viện Đào Tạo Quốc Tế Quốc Gia cấp; hoặc Bằng Klat cấp 2 trở lên do Viện Đánh Giá Năng Lực Ngôn Ngữ Hàn Quốc cấp.

담당자 행정담당 성명: 김강민    TEL: 062) 605-8081   FAX: 062) 605-8085

H,P: 010-9450-0205      E.Mail: hrdhonam@gmail.com

교육담당 성명: 김강민    TEL: 062) 605-8081   FAX: 062) 605-8085

H,P: 010-9450-0205      E.Mail: hrdhonam@gmail.com

 

입학허가서 발급 신청서

(request of admission)

<용도: 외국인 연수(D-4-6) 신청용>

수험생 인적사항 (Student’s Personal Information)
성명(Name) (Family Name)

(Given Name)

국적(Citizenship) 출생국

(country of Birth)

여권번호

(Passport NO.)

생년월일(Date of Birth)
보호자성명

(guardian Name)

관계(Relationship)
주소(Mailing Address)
전화번호(Phone No.) 1 2
보증인 유학경비부담서약서(Sponasor’s Financial Affidavit)
성명(Name) 관계(Relationship)
직업(Occupation) 전화번호(Phone No.)
현주소(Address)
  상기 학생이 귀교의 연수 기간 동안 학비를 포함한 일체의 소요경비 조달문제에 대해 재정적 책임을 질 것과 함께 제출하는 본인의 재직증명서 및 재산세 과세 증명서가 틀림이 없음을 서약합니다.

I hereby certify that I will take full financial responsibility for the education and living expenses for the student mentioned above for the duration of studies. Further, I guarantee that the attached certificate of my employment and certificate of property tax payment are true and accurate.

 

연월일(Date): ________/________/________

Month     Day      Year

성명(Name):____________________   서명(Signature)_____________

 

◆첨부서류: 재정보증인의 재직증명서 또는 사업자등록증사본 및 원천징수 납입 증명서/ 여권사본/ 은행예치금잔고증명서와 등록급(1년치완남)영수증사본 첨부 (Attached: Sponsor’s certificate of Employment or business register/ Copy of passport or ID/ Balance of Deposit&Copy of one year paid Tuition Receipt)

 

상기 본인은 위와 같은 사유로 첨부서류와 함께 귀교의 입학허가서를 신청하니 발급하여 주시기 바랍니다.

(I cordially request for the above stated purpose with the attached documents that you issue a certificate of admission)

 

신청일(Date of request) ________/________/________

Month    Day       Year

신청인(Name of requester)__________________(Signature)

  • Liên Hệ :

 

  • CÔNG TY DU HỌC HQTC SAM SUNG
  • Trưởng phòng Kinh Doanh
  • Mr Hoàng
  • Hotline : 0165 898 5080
  • Văn phòng: Số 27, liền kề 9 – Khu đô thị Vạn phúc – Phường Vạn Phúc – Quận Hà Đông – Hà Nội

Để lại ý kiến của bạn:

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin tức khác

Chat Live Facebook

096 163 1112